坏
huàiㄏㄨㄞˋ
Hán Việt: HOẠI
Phồn thể: 壞
HSK 3HSK 3.0 · 2TOCFL 1
Nghĩa(tính từ, động từ)
xấu, tồi; hỏng, hư; (bổ ngữ) cực kỳ, quá
Ví dụ
我的手机坏了。
wǒ de shǒu jī huài le.
Điện thoại của tôi hỏng rồi.
他不是坏人。
tā bú shì huài rén.
Anh ấy không phải người xấu.
听到这个消息,她高兴坏了。
tīng dào zhè ge xiāo xī, tā gāo xìng huài le.
Nghe tin này, cô ấy mừng quá trời.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
HOẠI · 7 nét
xấu, tồi; hỏng, hư; (bổ ngữ) cực kỳ, quá