Bỏ qua, tới nội dung

帮忙

bāng mángㄅㄤ ㄇㄤˊ

Hán Việt: BANG MANG

Phồn thể: 幫忙

HSK 3HSK 3.0 · 2TOCFL 1

Nghĩa(động từ, danh động từ)

giúp, giúp một tay

Động từ li hợp: không nói 帮忙你, phải nói 帮你的忙 / 帮个忙.

Ví dụ

  • 搬家那天朋友们都来帮忙了。

    bān jiā nà tiān péng you men dōu lái bāng máng le.

    Hôm chuyển nhà bạn bè đều đến giúp.

  • 谢谢你帮忙!

    xiè xiè nǐ bāng máng!

    Cảm ơn bạn đã giúp!

  • 这件事需要大家帮忙。

    zhè jiàn shì xū yào dà jiā bāng máng.

    Việc này cần mọi người giúp một tay.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

BANG · 9 nét

giúp, giúp đỡ

MANG · 6 nét

bận; vội vàng; bận làm (việc gì)