星期
xīng qīㄒㄧㄥ ㄑㄧ
Hán Việt: TINH KỲ
Phồn thể: 星期
HSK 1HSK 3.0 · 1TOCFL 1
Nghĩa(danh từ)
tuần, tuần lễ; thứ (trong tuần)
星期一 = thứ Hai, 星期二 = thứ Ba… (số Trung nhỏ hơn số Việt 1 đơn vị).
Lượng từ đi kèm: 个
Ví dụ
一个星期有七天。
yí gè xīng qī yǒu qī tiān.
Một tuần có bảy ngày.
今天星期几?
jīn tiān xīng qī jǐ?
Hôm nay thứ mấy?
我下个星期去上海。
wǒ xià gè xīng qī qù shàng hǎi.
Tuần sau tôi đi Thượng Hải.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TINH · 9 nét
KỲ · 12 nét
lượng từ: kỳ, số (tạp chí), khóa, đợt; thời kỳ, thời hạn (日期, 假期)