Bỏ qua, tới nội dung

生日

shēng rìㄕㄥ ㄖˋ

Hán Việt: SINH NHẬT

Phồn thể: 生日

HSK 2HSK 3.0 · 2TOCFL 1

Nghĩa(danh từ)

sinh nhật, ngày sinh

Lượng từ đi kèm: 个

Ví dụ

  • 今天是我的生日。

    jīn tiān shì wǒ de shēng rì.

    Hôm nay là sinh nhật tôi.

  • 你的生日是几月几号?

    nǐ de shēng rì shì jǐ yuè jǐ hào?

    Sinh nhật bạn là ngày mấy tháng mấy?

  • 周末我们给妈妈过生日。

    zhōu mò wǒ men gěi mā ma guò shēng rì.

    Cuối tuần chúng tôi tổ chức sinh nhật cho mẹ.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

SINH · 5 nét

sinh, đẻ; sống; sống, chưa chín; lạ, không quen; (trong từ ghép) học sinh

NHẬT · 4 nét

ngày (văn viết); mặt trời; Nhật Bản (viết tắt)