Bỏ qua, tới nội dung

怎么样

zěn me yàngㄗㄣˇ ㄇㄜ˙ ㄧㄤˋ

Hán Việt: CHẨM MA DẠNG

Phồn thể: 怎麼樣

HSK 1HSK 3.0 · 1TOCFL 1

怎么样 (zěn me yàng) nghĩa là thế nào, ra sao; (đề nghị) …được không?.

Nghĩa(đại từ)

thế nào, ra sao; (đề nghị) …được không?

Ví dụ

  • 你最近怎么样?

    nǐ zuì jìn zěn me yàng?

    Dạo này bạn thế nào?

  • 这个菜怎么样?

    zhè ge cài zěn me yàng?

    Món này thế nào?

  • 我们明天去看电影,怎么样?

    wǒ men míng tiān qù kàn diàn yǐng, zěn me yàng?

    Mai chúng ta đi xem phim, được không?

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CHẨM · 9 nét

MA · 3 nét

DẠNG · 10 nét