Bỏ qua, tới nội dung

咖啡

kā fēiㄎㄚ ㄈㄟ

Phồn thể: 咖啡

HSK 2HSK 3.0 · 2TOCFL 1

Nghĩa(danh từ)

cà phê

Lượng từ đi kèm: 杯

Ví dụ

  • 我每天早上喝一杯咖啡。

    wǒ měi tiān zǎo shàng hē yì bēi kā fēi.

    Sáng nào tôi cũng uống một ly cà phê.

  • 越南咖啡很有名。

    yuè nán kā fēi hěn yǒu míng.

    Cà phê Việt Nam rất nổi tiếng.

  • 下班后我们去喝杯咖啡吧。

    xià bān hòu wǒ men qù hē bēi kā fēi ba.

    Tan làm mình đi uống cà phê nhé.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

8 nét

11 nét