天气
tiān qìㄊㄧㄢ ㄑㄧˋ
Hán Việt: THIÊN KHÍ
Phồn thể: 天氣
HSK 1HSK 3.0 · 1TOCFL 1
Nghĩa(danh từ)
thời tiết
Ví dụ
今天天气很好。
jīn tiān tiān qì hěn hǎo.
Hôm nay thời tiết rất đẹp.
明天天气怎么样?
míng tiān tiān qì zěn me yàng?
Thời tiết ngày mai thế nào?
这里的天气变化很快。
zhè lǐ de tiān qì biàn huà hěn kuài.
Thời tiết ở đây thay đổi rất nhanh.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THIÊN · 4 nét
ngày; trời, bầu trời; thời tiết
KHÍ · 4 nét
khí, hơi, không khí; tức giận, làm (ai) tức