Bỏ qua, tới nội dung

雨

yǔㄩˇ

Hán Việt: VŨ

Phồn thể: 雨

HSK 3.0 · 1TOCFL 1

Nghĩayǔ(danh từ, vocab.word.pos.g)

mưa

Mưa là 下雨; lượng từ 场 (trận).

Lượng từ đi kèm: 阵、场

Ví dụ

  • 外面在下雨。

    wài miàn zài xià yǔ.

    Bên ngoài đang mưa.

  • 雨太大了,我们别出去了。

    yǔ tài dà le, wǒ men bié chū qù le.

    Mưa to quá, chúng ta đừng ra ngoài nữa.

  • 这场雨下了一整天。

    zhè chǎng yǔ xià le yì zhěng tiān.

    Trận mưa này kéo dài cả ngày.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Nghĩayù(danh từ, vocab.word.pos.g)

(văn cổ) mưa xuống, rơi (mưa, tuyết)

Ví dụ

  • 古诗里的“雨雪”可以是“下雪”的意思。

    gǔ shī lǐ de “yǔ xuě” kě yǐ shì “xià xuě” de yì sī.

    Trong thơ cổ, “雨雪” có thể mang nghĩa “tuyết rơi”.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

VÚ · 8 nét

mưa