后面
hòu mianㄏㄡˋ ㄇㄧㄢ˙
Hán Việt: HẬU DIỆN
Phồn thể: 後面
HSK 1HSK 3.0 · 2TOCFL 1
Nghĩa(từ chỉ phương vị)
phía sau, đằng sau; phần sau, sau đó
Ví dụ
学校后面有一个公园。
xué xiào hòu miàn yǒu yí gè gōng yuán.
Phía sau trường có một công viên.
我坐在后面。
wǒ zuò zài hòu miàn.
Tôi ngồi ở phía sau.
后面的问题比较难。
hòu miàn de wèn tí bǐ jiào nán.
Các câu hỏi phía sau khá khó.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
HẬU · 6 nét
sau, phía sau; sau khi (……以后); (cũng là họ Hậu; nghĩa cổ: hoàng hậu)
DIỆN · 9 nét
mặt; mặt, phía; mì (面条); lượng từ: tấm (gương, cờ)