Bỏ qua, tới nội dung

小姐

xiǎo jieㄒㄧㄠˇ ㄐㄧㄝ˙

Hán Việt: TIỂU THƯ

Phồn thể: 小姐

HSK 1HSK 3.0 · 5TOCFL 1

Nghĩa(danh từ)

cô (cách gọi phụ nữ trẻ); tiểu thư

Nên dùng kèm họ (王小姐). Ở Trung Quốc đại lục, gọi trống “小姐” với nhân viên phục vụ có thể bị hiểu nghĩa xấu; nên dùng 服务员.

Lượng từ đi kèm: 个、位

Ví dụ

  • 王小姐,请进。

    wáng xiǎo jiě, qǐng jìn.

    Mời cô Vương vào.

  • 这位小姐是我们的新同事。

    zhè wèi xiǎo jiě shì wǒ men de xīn tóng shì.

    Cô này là đồng nghiệp mới của chúng tôi.

  • 张小姐在银行工作。

    zhāng xiǎo jiě zài yín háng gōng zuò.

    Cô Trương làm việc ở ngân hàng.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TIỂU · 3 nét

nhỏ, bé; trẻ, nhỏ tuổi; tiểu (gọi thân mật trước họ: 小王)

THƯ · 8 nét