Bỏ qua, tới nội dung

慢

mànㄇㄢˋ

Hán Việt: MẠN

Phồn thể: 慢

HSK 2HSK 3.0 · 2TOCFL 1

Nghĩa(tính từ, phó tính từ)

chậm

Ví dụ

  • 请您说慢一点儿。

    qǐng nín shuō màn yì diǎn ér.

    Xin anh nói chậm một chút.

  • 我的手表慢了五分钟。

    wǒ de shǒu biǎo màn le wǔ fēn zhōng.

    Đồng hồ của tôi chậm năm phút.

  • 慢慢吃,别着急。

    màn màn chī, bié zháo jí.

    Ăn từ từ thôi, đừng vội.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

MẠN · 14 nét

chậm