Bỏ qua, tới nội dung

一半

yī bànㄧ ㄅㄢˋ

Hán Việt: NHẤT BÁN

Phồn thể: 一半

HSK 3.0 · 1TOCFL 1

Nghĩa(số từ)

một nửa

Ví dụ

  • 这个苹果我们一人一半。

    zhè ge píng guǒ wǒ men yì rén yí bàn.

    Quả táo này mỗi người một nửa.

  • 我的工作做了一半。

    wǒ de gōng zuò zuò le yí bàn.

    Công việc của tôi mới làm được một nửa.

  • 班里一半的学生是女生。

    bān lǐ yí bàn de xué shēng shì nǚ shēng.

    Một nửa học sinh trong lớp là nữ.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

NHẤT · 1 nét

một; cả, toàn; hễ… là (一……就……)

BÁN · 5 nét

nửa, rưỡi; giữa (半路, 半夜)