从中
cóng zhōngㄘㄨㄥˊ ㄓㄨㄥ
Hán Việt: TÒNG TRUNG
Phồn thể: 從中
HSK 3.0 · 4
Nghĩa(phó từ)
từ trong đó, qua đó
Hay gặp: 从中学到/得到/发现… (học/được/phát hiện… từ đó).
Ví dụ
这次失败让我从中学到了很多。
zhè cì shī bài ràng wǒ cóng zhōng xué dào le hěn duō.
Lần thất bại này giúp tôi học được nhiều điều từ đó.
他们吵架了,我从中帮忙说和。
tā men chǎo jià le, wǒ cóng zhōng bāng máng shuō hé.
Họ cãi nhau, tôi đứng giữa giúp hòa giải.
请从中选出一个答案。
qǐng cóng zhōng xuǎn chū yí gè dá àn.
Hãy chọn ra một đáp án trong số đó.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TÒNG · 4 nét
từ (điểm xuất phát về thời gian, nơi chốn); xưa nay (从来, 从不)
TRÚNG · 4 nét
giữa, trong; Trung Quốc; (phương ngữ) được, ổn; họ Trung
Từ liên quan
- 从 cóng — từ (điểm xuất phát về thời gian, nơi chốn); xưa nay (从来, 从不)
- 从来 cóng lái — từ trước đến nay, xưa nay (thường dùng với phủ định: chưa bao giờ)
- 自从 zì cóng — từ khi; kể từ (một thời điểm trong quá khứ)
- 从事 cóng shì — làm (nghề), theo (ngành), tham gia (công việc)
- 从此 cóng cǐ — từ đó, từ đấy về sau
- 从而 cóng ér — từ đó, nhờ đó, do đó
- 从前 cóng qián — trước đây, ngày trước; ngày xửa ngày xưa
- 服从 fú cóng — phục tùng, tuân theo, chấp hành