Bỏ qua, tới nội dung

鲜

xiānㄒㄧㄢ

Hán Việt: TIÊN

Phồn thể: 鮮

HSK 3.0 · 4TOCFL 4

Nghĩaxiān(tính từ, vocab.word.pos.g, phó tính từ)

tươi; tươi sáng (màu); ngon, ngọt (vị); hải sản

Hay gặp: 新鲜 (tươi mới), 海鲜 (hải sản), 鲜花 (hoa tươi), 鲜艳 (sặc sỡ).

Ví dụ

  • 这些鱼很鲜。

    zhè xiē yú hěn xiān.

    Mấy con cá này rất tươi.

  • 这碗汤真鲜!

    zhè wǎn tāng zhēn xiān!

    Bát canh này ngọt thật!

  • 早上的菜最鲜。

    zǎo shàng de cài zuì xiān.

    Rau buổi sáng là tươi nhất.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Nghĩaxiǎn(tính từ, vocab.word.pos.g, phó tính từ)

ít, hiếm (văn viết, trong 鲜为人知)

Ví dụ

  • 这个小村子鲜为人知。

    zhè ge xiǎo cūn zǐ xiǎn wéi rén zhī.

    Ngôi làng nhỏ này ít người biết đến.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TIÊN · 14 nét

ít, hiếm (văn viết, trong 鲜为人知)