Bỏ qua, tới nội dung

懒

lǎnㄌㄢˇ

Hán Việt: LÃN

Phồn thể: 嬾

HSK 4HSK 3.0 · 4

Nghĩa(tính từ)

lười, lười biếng; uể oải

懒得 + động từ = lười làm gì, chẳng buồn làm gì.

Ví dụ

  • 他太懒了,从来不做家务。

    tā tài lǎn le, cóng lái bú zuò jiā wù.

    Anh ta lười quá, chưa bao giờ làm việc nhà.

  • 周末我懒得出门。

    zhōu mò wǒ lǎn de chū mén.

    Cuối tuần tôi lười ra ngoài.

  • 别懒,快起床!

    bié lǎn, kuài qǐ chuáng!

    Đừng lười nữa, dậy mau!

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

LÃN · 16 nét

lười, lười biếng; uể oải