童年
tóng niánㄊㄨㄥˊ ㄋㄧㄢˊ
Hán Việt: ĐỒNG NIÊN
Phồn thể: 童年
HSK 3.0 · 4
Nghĩa(từ chỉ thời gian)
tuổi thơ, thời thơ ấu
Ví dụ
我的童年是在农村度过的。
wǒ de tóng nián shì zài nóng cūn dù guò de.
Tuổi thơ của tôi trải qua ở nông thôn.
他有一个快乐的童年。
tā yǒu yí gè kuài lè de tóng nián.
Anh ấy có một tuổi thơ vui vẻ.
这首歌让我想起了童年。
zhè shǒu gē ràng wǒ xiǎng qǐ le tóng nián.
Bài hát này khiến tôi nhớ về tuổi thơ.
Từ hay nhầm
- 同年 — 同年 (tóng nián) = cùng năm; 童年 (bộ 立 + 里) = tuổi thơ. Cùng âm, khác chữ.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ĐỒNG · 12 nét
NIÊN · 6 nét
năm; Tết, năm mới (过年); tuổi (年纪); (cũng là họ Niên)