东部
dōng bùㄉㄨㄥ ㄅㄨˋ
Hán Việt: ĐÔNG BỘ
Phồn thể: 東部
HSK 3.0 · 4TOCFL 1
Nghĩa(từ chỉ phương vị)
phía đông, miền đông, vùng đông
Ví dụ
上海在中国东部。
shàng hǎi zài zhōng guó dōng bù.
Thượng Hải nằm ở miền đông Trung Quốc.
城市东部有一个大公园。
chéng shì dōng bù yǒu yí gè dà gōng yuán.
Phía đông thành phố có một công viên lớn.
台湾东部的风景很美。
Tái wān dōng bù de fēng jǐng hěn měi.
Phong cảnh miền đông Đài Loan rất đẹp.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ĐÔNG · 5 nét
phía đông, hướng đông; chủ (nhà, tiệc); họ Đông
BỘ · 10 nét
bộ phận, phòng, ban; bộ (chính phủ); lượng từ: bộ (phim, sách, máy)
Từ liên quan
- 东西 dōng xi — đồ, đồ vật, thứ; (khẩu ngữ) đồ, thằng (chê hoặc yêu)
- 东 Dōng — phía đông, hướng đông; chủ (nhà, tiệc); họ Đông
- 房东 fáng dōng — chủ nhà (cho thuê)
- 股东 gǔ dōng — shareholder; stockholder
- 东张西望 dōng zhāng xī wàng — to look in all directions (idiom); to glance around
- 东道主 dōng dào zhǔ — host; official host (e.g. venue for games or a conference)
- 做东 zuò dōng — to act as host