得意
dé yìㄉㄜˊ ㄧˋ
Hán Việt: ĐẮC Ý
Phồn thể: 得意
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 3
Nghĩa(tính từ, danh tính từ)
đắc ý, hài lòng, hãnh diện (đôi khi tự mãn)
Ví dụ
他考了第一名,很得意。
tā kǎo le dì yī míng, hěn dé yì.
Cậu ấy thi đứng nhất, rất đắc ý.
别太得意,下次还要努力。
bié tài dé yì, xià cì hái yào nǔ lì.
Đừng đắc ý quá, lần sau còn phải cố gắng.
她得意地笑了。
tā dé yì dì xiào le.
Cô ấy cười một cách đắc ý.
Từ hay nhầm
- 满意 — 满意 = hài lòng (với cái gì: 对…很满意); 得意 = tự đắc vì thành công của mình, đôi khi mang ý tiêu cực.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ĐẮC · 11 nét
được, đạt được; mắc (bệnh); (phép tính) bằng
Ý · 13 nét
Từ liên quan
- 得 dé — được, đạt được; mắc (bệnh); (phép tính) bằng
- 得 de — trợ từ kết cấu: nối động từ/tính từ với bổ ngữ mức độ, khả năng (…một cách…, …đến mức…)
- 得 děi — phải, cần phải
- 觉得 jué de — cảm thấy; cho rằng, thấy rằng
- 记得 jì de — nhớ, còn nhớ
- 获得 huò dé — giành được, đạt được, nhận được
- 值得 zhí de — đáng, đáng giá, xứng đáng
- 不得不 bù dé bù — đành phải, buộc phải, không thể không