Bỏ qua, tới nội dung

师傅

shī fuㄕ ㄈㄨ˙

Hán Việt: SƯ PHÓ

Phồn thể: 師傅

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 4

Nghĩa(danh từ)

thợ cả, người thợ lành nghề; bác, anh, chú (cách gọi lịch sự với tài xế, thợ…)

Lượng từ đi kèm: 个、位、名

Ví dụ

  • 师傅,去火车站多少钱?

    shī fu, qù huǒ chē zhàn duō shǎo qián?

    Bác tài ơi, đi ga tàu bao nhiêu tiền?

  • 王师傅在工厂工作二十年了。

    wáng shī fu zài gōng chǎng gōng zuò èr shí nián le.

    Bác Vương đã làm ở nhà máy hai mươi năm rồi.

  • 新来的工人跟着师傅学技术。

    xīn lái de gōng rén gēn zhe shī fu xué jì shù.

    Công nhân mới theo thợ cả học tay nghề.

Từ hay nhầm

  • 师父 — 师父 thường chỉ thầy dạy võ, nhà sư hoặc người thầy như cha; 师傅 dùng cho thợ, tài xế, người có nghề.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

SƯ · 6 nét

PHÓ · 12 nét