Bỏ qua, tới nội dung

度假

dù jiàㄉㄨˋ ㄐㄧㄚˋ

Hán Việt: ĐỘ GIẢ

Phồn thể: 度假

HSK 3.0 · 4

Nghĩa(động từ, danh động từ)

đi nghỉ, nghỉ mát

度假村 = khu nghỉ dưỡng (resort).

Ví dụ

  • 我们打算去岘港度假。

    wǒ men dǎ suàn qù xiàn gǎng dù jià.

    Chúng tôi định đi nghỉ ở Đà Nẵng.

  • 经理去海边度假了。

    jīng lǐ qù hǎi biān dù jià le.

    Giám đốc đi nghỉ mát ở biển rồi.

  • 这是一个度假的好地方。

    zhè shì yí gè dù jià de hǎo dì fang.

    Đây là một nơi nghỉ dưỡng lý tưởng.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐẠC · 9 nét

độ (nhiệt độ, góc); mức độ; trải qua (thời gian); lần

GIÁ · 11 nét

cách đọc rất hiếm, gần như không dùng; chữ này thường đọc jiǎ (giả) hoặc jià (kỳ nghỉ)