美食
měi shíㄇㄟˇ ㄕˊ
Hán Việt: MỸ THỰC
Phồn thể: 美食
HSK 3.0 · 4TOCFL 4
Nghĩa(danh từ)
món ngon, ẩm thực, mỹ thực
Ví dụ
越南有很多美食。
yuè nán yǒu hěn duō měi shí.
Việt Nam có rất nhiều món ngon.
这条街是有名的美食街。
zhè tiáo jiē shì yǒu míng de měi shí jiē.
Con phố này là phố ẩm thực nổi tiếng.
我们去台湾吃美食吧。
wǒ men qù Tái wān chī měi shí ba.
Mình đi Đài Loan ăn đồ ngon đi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
MỸ · 9 nét
đẹp; nước Mỹ (viết tắt của 美国); châu Mỹ
THỰC · 9 nét