北部
běi bùㄅㄟˇ ㄅㄨˋ
Hán Việt: BẮC BỘ
Phồn thể: 北部
HSK 3.0 · 4TOCFL 1
Nghĩa(từ chỉ phương vị)
phía bắc, miền bắc, vùng bắc
Ví dụ
河内在越南北部。
hé nèi zài yuè nán běi bù.
Hà Nội nằm ở miền Bắc Việt Nam.
中国北部的冬天很冷。
zhōng guó běi bù de dōng tiān hěn lěng.
Mùa đông ở miền bắc Trung Quốc rất lạnh.
工厂在城市的北部。
gōng chǎng zài chéng shì de běi bù.
Nhà máy nằm ở phía bắc thành phố.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
BẮC · 5 nét
phía bắc, hướng bắc
BỘ · 10 nét
bộ phận, phòng, ban; bộ (chính phủ); lượng từ: bộ (phim, sách, máy)