旅客
lǚ kèㄌㄩˇ ㄎㄜˋ
Hán Việt: LỮ KHÁCH
Phồn thể: 旅客
HSK 3.0 · 4TOCFL 3
Nghĩa(danh từ)
hành khách, khách du lịch, lữ khách
Ví dụ
各位旅客,火车马上就要开了。
gè wèi lǚ kè, huǒ chē mǎ shàng jiù yào kāi le.
Thưa quý hành khách, tàu sắp khởi hành.
节假日机场旅客很多。
jié jià rì jī chǎng lǚ kè hěn duō.
Ngày lễ sân bay rất đông hành khách.
请旅客们拿好自己的行李。
qǐng lǚ kè men ná hǎo zì jǐ de xíng li.
Đề nghị hành khách giữ cẩn thận hành lý của mình.
Từ hay nhầm
- 游客 — 游客 = khách du lịch (đi tham quan); 旅客 = người đi đường, hành khách (tàu, xe, máy bay).
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
LỮ · 10 nét
KHÁCH · 9 nét