Bỏ qua, tới nội dung

暂停

zàn tíngㄗㄢˋ ㄊㄧㄥˊ

Hán Việt: TẠM ĐÌNH

Phồn thể: 暫停

HSK 3.0 · 4

Nghĩa(động từ, danh động từ)

tạm dừng, tạm ngừng; hội ý (thể thao)

Ví dụ

  • 因为下雨,比赛暂停了。

    yīn wèi xià yǔ, bǐ sài zàn tíng le.

    Vì trời mưa, trận đấu tạm dừng.

  • 按这个键可以暂停视频。

    àn zhè ge jiàn kě yǐ zàn tíng shì pín.

    Bấm phím này có thể tạm dừng video.

  • 这条地铁线暂停运营一周。

    zhè tiáo dì tiě xiàn zàn tíng yùn yíng yì zhōu.

    Tuyến tàu điện ngầm này tạm ngừng hoạt động một tuần.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TẠM · 12 nét

ĐÌNH · 11 nét

dừng, ngừng, tạnh; đỗ (xe)