Bỏ qua, tới nội dung

热闹

rè naoㄖㄜˋ ㄋㄠ˙

Hán Việt: NHIỆT NÁO

Phồn thể: 熱鬧

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 2

Nghĩa(tính từ)

náo nhiệt, nhộn nhịp, sôi động

看热闹 = xem náo nhiệt, hóng chuyện. Trái nghĩa: 安静、冷清.

Ví dụ

  • 春节的时候街上很热闹。

    chūn jié de shí hòu jiē shàng hěn rè nào.

    Dịp Tết đường phố rất nhộn nhịp.

  • 夜市里人很多,非常热闹。

    yè shì lǐ rén hěn duō, fēi cháng rè nào.

    Chợ đêm đông người, vô cùng náo nhiệt.

  • 我们去看看热闹吧。

    wǒ men qù kàn kàn rè nào ba.

    Mình đi xem cho vui đi.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

NHIỆT · 10 nét

nóng; hâm nóng; nhiệt tình, sốt sắng

NÁO · 8 nét

ồn ào; làm ầm ĩ; quấy; gây (chuyện); bị (bệnh, thiên tai)