乘坐
chéng zuòㄔㄥˊ ㄗㄨㄛˋ
Hán Việt: THỪA TỌA
Phồn thể: 乘坐
HSK 4HSK 3.0 · 4
Nghĩa(động từ)
đi (phương tiện), đáp (máy bay, tàu, xe)
Trang trọng (thông báo, văn viết); khẩu ngữ dùng 坐.
Ví dụ
欢迎乘坐本次航班。
huān yíng chéng zuò běn cì háng bān.
Chào mừng quý khách đã đáp chuyến bay này.
我们乘坐地铁去机场。
wǒ men chéng zuò dì tiě qù jī chǎng.
Chúng tôi đi tàu điện ngầm ra sân bay.
乘坐公交车要先买票。
chéng zuò gōng jiāo chē yào xiān mǎi piào.
Đi xe buýt phải mua vé trước.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THẶNG · 10 nét
đi, đáp (xe, tàu, máy bay); nhân (phép tính); nhân lúc; (cũng là họ Thừa)
TỌA · 7 nét
ngồi; đi (tàu, xe, máy bay); (cũng là họ Tọa)