上门
shàng ménㄕㄤˋ ㄇㄣˊ
Hán Việt: THƯỢNG MÔN
Phồn thể: 上門
HSK 3.0 · 4TOCFL 5
Nghĩa(động từ, danh động từ)
đến tận nhà, tới nhà (phục vụ, thăm); (cửa hàng) đóng cửa
上门服务 = dịch vụ tận nhà; 送货上门 = giao hàng tận nơi.
Ví dụ
这家店可以送货上门。
zhè jiā diàn kě yǐ sòng huò shàng mén.
Cửa hàng này có giao hàng tận nhà.
修空调的师傅明天上门。
xiū kōng tiáo de shī fu míng tiān shàng mén.
Thợ sửa điều hòa mai sẽ đến tận nhà.
他亲自上门道歉。
tā qīn zì shàng mén dào qiàn.
Anh ấy đích thân đến tận nhà xin lỗi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THƯỢNG · 3 nét
thanh thượng, thanh 3 (trong 上声)
MÔN · 3 nét
cửa; lượng từ: môn (học), khóa học; họ Môn
Từ liên quan
- 上 shàng — trên; lên (xe, lầu); đi (học, làm); trước (上个月: tháng trước)
- 上午 shàng wǔ — buổi sáng (trước 12 giờ trưa)
- 晚上 wǎn shang — buổi tối; ban đêm
- 早上 zǎo shang — buổi sáng (sớm)
- 上班 shàng bān — đi làm; vào ca
- 马上 mǎ shàng — ngay, lập tức
- 上网 shàng wǎng — lên mạng, truy cập Internet
- 上当 shàng dàng — bị lừa, mắc lừa