Bỏ qua, tới nội dung

南部

nán bùㄋㄢˊ ㄅㄨˋ

Hán Việt: NAM BỘ

Phồn thể: 南部

HSK 3.0 · 4TOCFL 1

Nghĩa(từ chỉ phương vị)

phía nam, miền nam, vùng nam

Ví dụ

  • 胡志明市在越南南部。

    hú zhì míng shì zài yuè nán nán bù.

    Thành phố Hồ Chí Minh nằm ở miền Nam Việt Nam.

  • 中国南部的冬天不太冷。

    zhōng guó nán bù de dōng tiān bú tài lěng.

    Mùa đông ở miền nam Trung Quốc không lạnh lắm.

  • 台湾南部有很多好吃的。

    Tái wān nán bù yǒu hěn duō hǎo chī de.

    Miền nam Đài Loan có rất nhiều món ngon.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

NAM · 9 nét

phía nam, hướng nam; họ Nam

BỘ · 10 nét

bộ phận, phòng, ban; bộ (chính phủ); lượng từ: bộ (phim, sách, máy)