Bỏ qua, tới nội dung

孙子

sūn ziㄙㄨㄣ ㄗ˙

Hán Việt: TÔN TỬ

Phồn thể: 孫子

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 2

Nghĩasūn zi(danh từ, tên người)

cháu nội (trai)

Cháu gái nội: 孙女; cháu ngoại: 外孙 / 外孙女.

Ví dụ

  • 奶奶每天送孙子上学。

    nǎi nai měi tiān sòng sūn zi shàng xué.

    Ngày nào bà cũng đưa cháu nội đi học.

  • 爷爷很疼他的孙子。

    yé ye hěn téng tā de sūn zi.

    Ông rất thương cháu nội.

  • 他们有两个孙子和一个孙女。

    tā men yǒu liǎng gè sūn zi hé yí gè sūn nǚ.

    Họ có hai cháu nội trai và một cháu nội gái.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

NghĩaSūn zǐ(danh từ, tên người)

Tôn Tử (nhà quân sự thời Xuân Thu); sách "Binh pháp Tôn Tử"

Ví dụ

  • 《孙子兵法》是一本很有名的古书。

    《 sūn zi bīng fǎ 》 shì yì běn hěn yǒu míng de gǔ shū.

    "Binh pháp Tôn Tử" là một cuốn sách cổ rất nổi tiếng.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TÔN · 6 nét

TỬ · 3 nét

con, con cái; hạt (瓜子); (trong từ ghép) con trai