Bỏ qua, tới nội dung

难忘

nán wàngㄋㄢˊ ㄨㄤˋ

Hán Việt: NAN VONG

Phồn thể: 難忘

HSK 3.0 · 4

Nghĩa(tính từ, động từ)

khó quên, không thể quên

Ví dụ

  • 这是一次难忘的旅行。

    zhè shì yí cì nán wàng de lǚ xíng.

    Đây là một chuyến đi khó quên.

  • 大学生活让我很难忘。

    dà xué shēng huó ràng wǒ hěn nán wàng.

    Cuộc sống đại học khiến tôi không thể nào quên.

  • 那天晚上的风景真让人难忘。

    nà tiān wǎn shàng de fēng jǐng zhēn ràng rén nán wàng.

    Cảnh đêm hôm đó thật khó quên.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

NẠN · 10 nét

khó; khó mà; (难 + động từ) dở, xấu, khó (难吃, 难看)

VONG · 7 nét

quên