Bỏ qua, tới nội dung

琴

qínㄑㄧㄣˊ

Hán Việt: CẦM

Phồn thể: 琴

HSK 3.0 · 4TOCFL 5

Nghĩa(danh từ)

đàn (gọi chung nhạc cụ có dây, phím); đàn cổ cầm

Hay gặp trong từ ghép: 钢琴 (piano), 小提琴 (violin). Động từ: 弹琴 (chơi đàn), 练琴 (tập đàn).

Ví dụ

  • 她从小就学琴。

    tā cóng xiǎo jiù xué qín.

    Cô ấy học đàn từ nhỏ.

  • 他每天练两个小时琴。

    tā měi tiān liàn liǎng gè xiǎo shí qín.

    Mỗi ngày anh ấy tập đàn hai tiếng.

  • 这把琴是爸爸送我的。

    zhè bǎ qín shì bà ba sòng wǒ de.

    Cây đàn này là bố tặng tôi.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CẦM · 12 nét

đàn (gọi chung nhạc cụ có dây, phím); đàn cổ cầm