Bỏ qua, tới nội dung

市区

shì qūㄕˋ ㄑㄩ

Hán Việt: THỊ KHU

Phồn thể: 市區

HSK 3.0 · 4TOCFL 2

Nghĩa(từ chỉ nơi chốn)

nội thành, khu trung tâm thành phố

Trái nghĩa: 郊区 (ngoại ô).

Ví dụ

  • 我住在市区,上班很方便。

    wǒ zhù zài shì qū, shàng bān hěn fāng biàn.

    Tôi sống ở nội thành, đi làm rất tiện.

  • 机场离市区大约三十公里。

    jī chǎng lí shì qū dà yuē sān shí gōng lǐ.

    Sân bay cách trung tâm thành phố khoảng ba mươi cây số.

  • 市区的房子比郊区贵多了。

    shì qū de fáng zi bǐ jiāo qū guì duō le.

    Nhà ở nội thành đắt hơn ngoại ô nhiều.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THỊ · 5 nét

thành phố; chợ (市场)

KHU · 4 nét

(đọc Ōu) họ Âu