Bỏ qua, tới nội dung

饼干

bǐng gānㄅㄧㄥˇ ㄍㄢ

Hán Việt: BÍNH CAN

Phồn thể: 餅乾

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 2

Nghĩa(danh từ)

bánh quy

Lượng từ: 块 (một miếng), 包/盒 (một gói/hộp).

Lượng từ đi kèm: 片、块

Ví dụ

  • 孩子们喜欢吃饼干。

    hái zi men xǐ huan chī bǐng gān.

    Bọn trẻ thích ăn bánh quy.

  • 我带了一盒饼干当早饭。

    wǒ dài le yì hé bǐng gān dāng zǎo fàn.

    Tôi mang theo một hộp bánh quy làm bữa sáng.

  • 这种饼干不太甜。

    zhè zhǒng bǐng gān bú tài tián.

    Loại bánh quy này không ngọt lắm.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

BÍNH · 9 nét

bánh (dạng tròn dẹt), bánh nướng

CÁN · 3 nét

khô; cạn; cạn ly (干杯)