感人
gǎn rénㄍㄢˇ ㄖㄣˊ
Hán Việt: CẢM NHÂN
Phồn thể: 感人
HSK 3.0 · 4
Nghĩa(tính từ)
cảm động, xúc động lòng người
Ví dụ
这部电影非常感人。
zhè bù diàn yǐng fēi cháng gǎn rén.
Bộ phim này vô cùng cảm động.
他讲了一个感人的故事。
tā jiǎng le yí gè gǎn rén de gù shì.
Anh ấy kể một câu chuyện cảm động.
母亲的爱是最感人的。
mǔ qīn de ài shì zuì gǎn rén de.
Tình mẹ là điều cảm động nhất.
Từ hay nhầm
- 感动 — 感人 = (sự việc) làm người ta cảm động; 感动 = (người) cảm thấy xúc động, hoặc làm cảm động: 我很感动 / 这个故事感动了我.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
CẢM · 13 nét
cảm giác, cảm nhận; (hậu tố) cảm giác về…
NHÂN · 2 nét
người; con người
Từ liên quan
- 感冒 gǎn mào — cảm, cảm cúm; bị cảm; (khẩu ngữ, thường phủ định) có hứng thú
- 感觉 gǎn jué — cảm giác, cảm nhận; cảm thấy
- 感谢 gǎn xiè — cảm ơn, biết ơn; lòng biết ơn
- 感情 gǎn qíng — tình cảm, cảm xúc
- 感动 gǎn dòng — cảm động, xúc động; làm cảm động
- 感受 gǎn shòu — cảm nhận, cảm thấy; cảm nhận, cảm tưởng
- 感激 gǎn jī — biết ơn, cảm kích
- 感想 gǎn xiǎng — cảm tưởng, cảm nghĩ