抬头
tái tóuㄊㄞˊ ㄊㄡˊ
Hán Việt: ĐÀI ĐẦU
Phồn thể: 抬頭
HSK 3.0 · 4TOCFL 4
Nghĩa(động từ, danh động từ)
ngẩng đầu, ngước lên; (xu hướng) trỗi dậy, tăng lên
Trái nghĩa: 低头 (cúi đầu).
Ví dụ
他抬头看了看天空。
tā tái tóu kàn le kàn tiān kōng.
Anh ấy ngẩng đầu nhìn bầu trời.
上课时请抬头看黑板。
shàng kè shí qǐng tái tóu kàn hēi bǎn.
Trong giờ học hãy ngẩng lên nhìn bảng.
她低着头,不敢抬头。
tā dī zhe tóu, bù gǎn tái tóu.
Cô ấy cúi đầu, không dám ngẩng lên.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ĐÀI · 8 nét
ngẩng, nâng lên, giơ lên; khiêng (hai người trở lên)
ĐẦU · 5 nét
đầu; đầu, phía đầu (của vật); lượng từ: con (trâu, bò, lợn…)