Bỏ qua, tới nội dung

毛衣

máo yīㄇㄠˊ ㄧ

Hán Việt: MAO Y

Phồn thể: 毛衣

HSK 3.0 · 4TOCFL 2

Nghĩa(danh từ)

áo len

Lượng từ: 件.

Lượng từ đi kèm: 件

Ví dụ

  • 天冷了,穿件毛衣吧。

    tiān lěng le, chuān jiàn máo yī ba.

    Trời lạnh rồi, mặc thêm áo len đi.

  • 这件毛衣是妈妈织的。

    zhè jiàn máo yī shì mā ma zhī de.

    Chiếc áo len này là mẹ đan.

  • 我想买一件红色的毛衣。

    wǒ xiǎng mǎi yí jiàn hóng sè de máo yī.

    Tôi muốn mua một chiếc áo len màu đỏ.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

MAO · 4 nét

lông; hào (một phần mười tệ, khẩu ngữ); len (毛衣)

Y · 6 nét