Bỏ qua, tới nội dung

镜子

jìng ziㄐㄧㄥˋ ㄗ˙

Hán Việt: KÍNH TỬ

Phồn thể: 鏡子

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 4

Nghĩa(danh từ)

cái gương

Soi gương: 照镜子; lượng từ: 面 (一面镜子). Kính đeo mắt là 眼镜.

Lượng từ đi kèm: 面、个

Ví dụ

  • 她每天出门前都照镜子。

    tā měi tiān chū mén qián dōu zhào jìng zi.

    Ngày nào trước khi ra ngoài cô ấy cũng soi gương.

  • 洗手间里有一面大镜子。

    xǐ shǒu jiān lǐ yǒu yí miàn dà jìng zi.

    Trong nhà vệ sinh có một tấm gương lớn.

  • 小心,别把镜子打破了。

    xiǎo xīn, bié bǎ jìng zi dǎ pò le.

    Cẩn thận, đừng làm vỡ gương.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

KÍNH · 16 nét

TỬ · 3 nét

con, con cái; hạt (瓜子); (trong từ ghép) con trai