Bỏ qua, tới nội dung

盒子

hé ziㄏㄜˊ ㄗ˙

Hán Việt: HẠP TỬ

Phồn thể: 盒子

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 1

Nghĩa(danh từ)

cái hộp

Hộp nhỏ; thùng to là 箱子.

Ví dụ

  • 盒子里有什么?

    hé zi lǐ yǒu shén me?

    Trong hộp có gì vậy?

  • 请把零件放进这个盒子。

    qǐng bǎ líng jiàn fàng jìn zhè ge hé zi.

    Hãy bỏ linh kiện vào hộp này.

  • 她用漂亮的盒子包装礼物。

    tā yòng piào liang de hé zi bāo zhuāng lǐ wù.

    Cô ấy dùng hộp đẹp để gói quà.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

HẠP · 11 nét

TỬ · 3 nét

con, con cái; hạt (瓜子); (trong từ ghép) con trai