Bỏ qua, tới nội dung

将要

jiāng yàoㄐㄧㄤ ㄧㄠˋ

Hán Việt: TƯƠNG YẾU

Phồn thể: 將要

HSK 3.0 · 4TOCFL 4

Nghĩa(phó từ)

sắp, sẽ (văn viết)

Văn viết; khẩu ngữ dùng 快要、就要、要……了.

Ví dụ

  • 新学期将要开始了。

    xīn xué qī jiāng yào kāi shǐ le.

    Học kỳ mới sắp bắt đầu rồi.

  • 他将要去北京工作。

    tā jiāng yào qù běi jīng gōng zuò.

    Anh ấy sắp đi Bắc Kinh làm việc.

  • 飞机将要起飞,请关闭手机。

    fēi jī jiāng yào qǐ fēi, qǐng guān bì shǒu jī.

    Máy bay sắp cất cánh, vui lòng tắt điện thoại.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THƯƠNG · 9 nét

sẽ (văn viết); đem, lấy (= 把, văn viết)

YẾU · 9 nét

đòi hỏi, yêu cầu (trong 要求); ép buộc (trong 要挟)