Bỏ qua, tới nội dung

旅馆

lǚ guǎnㄌㄩˇ ㄍㄨㄢˇ

Hán Việt: LỮ QUÁN

Phồn thể: 旅館

HSK 3.0 · 4TOCFL 1

Nghĩa(danh từ)

nhà nghỉ, khách sạn nhỏ, lữ quán

Lượng từ đi kèm: 家

Ví dụ

  • 我们在车站附近找了一家小旅馆。

    wǒ men zài chē zhàn fù jìn zhǎo le yì jiā xiǎo lǚ guǎn.

    Chúng tôi tìm được một nhà nghỉ nhỏ gần bến xe.

  • 这家旅馆又便宜又干净。

    zhè jiā lǚ guǎn yòu pián yi yòu gān jìng.

    Nhà nghỉ này vừa rẻ vừa sạch.

  • 旅馆的房间都住满了。

    lǚ guǎn de fáng jiān dōu zhù mǎn le.

    Phòng nhà nghỉ đã kín hết.

Từ hay nhầm

  • 酒店 — 酒店/宾馆 thường là khách sạn lớn, sang hơn; 旅馆 là nhà nghỉ, khách sạn bình dân.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

LỮ · 10 nét

QUÁN · 11 nét