Bỏ qua, tới nội dung

少数

shǎo shùㄕㄠˇ ㄕㄨˋ

Hán Việt: THIỂU SỐ

Phồn thể: 少數

HSK 3.0 · 4TOCFL 4

Nghĩa(số từ)

thiểu số, số ít

Trái nghĩa: 多数. 少数民族 = dân tộc thiểu số.

Ví dụ

  • 只有少数人反对。

    zhǐ yǒu shǎo shù rén fǎn duì.

    Chỉ có số ít người phản đối.

  • 越南有很多少数民族。

    yuè nán yǒu hěn duō shǎo shù mín zú.

    Việt Nam có nhiều dân tộc thiểu số.

  • 少数服从多数。

    shǎo shù fú cóng duō shù.

    Thiểu số phục tùng đa số.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THIẾU · 4 nét

ít; thiếu, mất; bớt (少……一点)

SÁC · 13 nét

đếm; được coi là (nhất), kể đến