Bỏ qua, tới nội dung

歌声

gē shēngㄍㄜ ㄕㄥ

Hán Việt: CA THANH

Phồn thể: 歌聲

HSK 3.0 · 4

Nghĩa(danh từ)

tiếng hát, giọng hát

Ví dụ

  • 她的歌声很好听。

    tā de gē shēng hěn hǎo tīng.

    Giọng hát của cô ấy rất hay.

  • 教室里传来了孩子们的歌声。

    jiào shì lǐ chuán lái le hái zi men de gē shēng.

    Từ lớp học vọng ra tiếng hát của bọn trẻ.

  • 大家在歌声中度过了一个快乐的晚上。

    dà jiā zài gē shēng zhōng dù guò le yí gè kuài lè de wǎn shàng.

    Mọi người đã trải qua một buổi tối vui vẻ trong tiếng hát.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CA · 14 nét

bài hát, ca khúc

THANH · 7 nét

tiếng, âm thanh; lượng từ: tiếng (lần kêu, gọi, nói)