月份
yuè fènㄩㄝˋ ㄈㄣˋ
Hán Việt: NGUYỆT PHẦN
Phồn thể: 月份
HSK 3.0 · 4
Nghĩa(từ chỉ thời gian, danh từ)
tháng (nói về tháng trong năm)
Chỉ tháng như một mốc trong năm; đếm thời lượng dùng 个月 (三个月).
Ví dụ
哪个月份去越南旅游最好?
nǎ gè yuè fèn qù yuè nán lǚ yóu zuì hǎo?
Tháng nào đi du lịch Việt Nam đẹp nhất?
这个月份的工资已经发了。
zhè ge yuè fèn de gōng zī yǐ jīng fā le.
Lương tháng này đã được trả rồi.
表格上要写出生的年份和月份。
biǎo gé shàng yào xiě chū shēng de nián fèn hé yuè fèn.
Trên tờ khai phải ghi năm và tháng sinh.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
NGUYỆT · 4 nét
tháng; mặt trăng
PHẦN · 6 nét
lượng từ: phần, suất (ăn); tờ (báo); bản (tài liệu, hợp đồng); công việc; món quà