Bỏ qua, tới nội dung

打败

dǎ bàiㄉㄚˇ ㄅㄞˋ

Hán Việt: ĐẢ BẠI

Phồn thể: 打敗

HSK 3.0 · 4

Nghĩa(động từ)

đánh bại, thắng; bị thua

Ví dụ

  • 我们队打败了对手。

    wǒ men duì dǎ bài le duì shǒu.

    Đội chúng tôi đã đánh bại đối thủ.

  • 什么困难都打败不了我们。

    shén me kùn nán dōu dǎ bài bù liǎo wǒ men.

    Khó khăn nào cũng không thể đánh gục chúng ta.

  • 他在比赛中被打败了。

    tā zài bǐ sài zhōng bèi dǎ bài le.

    Anh ấy đã bị đánh bại trong cuộc thi.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐẢ · 5 nét

tá (12 cái)

BẠI · 8 nét