塑料
sù liàoㄙㄨˋ ㄌㄧㄠˋ
Hán Việt: TỐ LIỆU
Phồn thể: 塑料
HSK 3.0 · 4
Nghĩa(danh từ)
nhựa, chất dẻo
塑料袋 = túi ni lông, túi nhựa.
Lượng từ đi kèm: 种
Ví dụ
这个杯子是塑料的。
zhè ge bēi zi shì sù liào de.
Cái cốc này bằng nhựa.
请少用塑料袋。
qǐng shǎo yòng sù liào dài.
Xin hãy hạn chế dùng túi ni lông.
这家工厂生产塑料玩具。
zhè jiā gōng chǎng shēng chǎn sù liào wán jù.
Nhà máy này sản xuất đồ chơi bằng nhựa.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TỐ · 13 nét
LIỆU · 10 nét