Bỏ qua, tới nội dung

男士

nán shìㄋㄢˊ ㄕˋ

Hán Việt: NAM SĨ

Phồn thể: 男士

HSK 3.0 · 4

Nghĩa(danh từ)

quý ông, nam giới (lịch sự)

Cách nói lịch sự; đối lại: 女士.

Ví dụ

  • 这家店专卖男士服装。

    zhè jiā diàn zhuān mài nán shì fú zhuāng.

    Cửa hàng này chuyên bán quần áo nam.

  • 那位男士是我们的新经理。

    nà wèi nán shì shì wǒ men de xīn jīng lǐ.

    Quý ông kia là giám đốc mới của chúng ta.

  • 女士们,男士们,晚上好!

    nǚ shì men, nán shì men, wǎn shàng hǎo!

    Thưa quý bà, quý ông, chào buổi tối!

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

NAM · 7 nét

nam, trai

SĨ · 3 nét