Bỏ qua, tới nội dung

亲戚

qīn qiㄑㄧㄣ ㄑㄧ˙

Hán Việt: THÂN THÍCH

Phồn thể: 親戚

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 4

Nghĩa(danh từ)

họ hàng, người thân, bà con

走亲戚 = đi thăm họ hàng.

Lượng từ đi kèm: 门、个、位

Ví dụ

  • 春节我们去亲戚家拜年。

    chūn jié wǒ men qù qīn qi jiā bài nián.

    Tết chúng tôi đi chúc Tết nhà họ hàng.

  • 他在河内有很多亲戚。

    tā zài hé nèi yǒu hěn duō qīn qi.

    Anh ấy có nhiều họ hàng ở Hà Nội.

  • 我们是远房亲戚。

    wǒ men shì yuǎn fáng qīn qi.

    Chúng tôi là họ hàng xa.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THÂN · 9 nét

ruột, ruột thịt; thân thiết; tự mình, đích thân; hôn; người thân

THÍCH · 11 nét