Bỏ qua, tới nội dung

修理

xiū lǐㄒㄧㄡ ㄌㄧˇ

Hán Việt: TU LÝ

Phồn thể: 修理

HSK 6HSK 3.0 · 4TOCFL 3

Nghĩa(động từ, danh động từ)

sửa chữa, tu sửa

Khẩu ngữ hay nói gọn 修 (修电脑、修车).

Ví dụ

  • 我的电脑坏了,要拿去修理。

    wǒ de diàn nǎo huài le, yào ná qù xiū lǐ.

    Máy tính tôi hỏng rồi, phải mang đi sửa.

  • 他在工厂负责修理机器。

    tā zài gōng chǎng fù zé xiū lǐ jī qì.

    Anh ấy phụ trách sửa chữa máy móc ở nhà máy.

  • 这辆车修理好了。

    zhè liàng chē xiū lǐ hǎo le.

    Chiếc xe này đã sửa xong.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TU · 9 nét

sửa, sửa chữa; xây, làm (đường, cầu); tu sửa, chỉnh sửa; tu (luyện), học (修课); họ Tu

LÝ · 11 nét