外出
wài chūㄨㄞˋ ㄔㄨ
Hán Việt: NGOẠI XUẤT
Phồn thể: 外出
HSK 3.0 · 4TOCFL 4
Nghĩa(động từ, danh động từ)
đi ra ngoài, đi vắng, đi xa
Văn viết, trang trọng hơn 出去.
Ví dụ
下雨天尽量不要外出。
xià yǔ tiān jǐn liàng bú yào wài chū.
Ngày mưa nên hạn chế ra ngoài.
经理外出了,明天才回来。
jīng lǐ wài chū le, míng tiān cái huí lái.
Giám đốc đi vắng, mai mới về.
外出时记得带好钥匙。
wài chū shí jì de dài hǎo yào shi.
Khi ra ngoài nhớ mang theo chìa khóa.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
NGOẠI · 5 nét
ngoài, bên ngoài; nước ngoài; ngoài ra
XUẤT · 5 nét
ra, đi ra; xảy ra, xuất hiện; sản xuất, đưa ra; (bổ ngữ) ra
Từ liên quan
- 外 wài — ngoài, bên ngoài; nước ngoài; ngoài ra
- 另外 lìng wài — ngoài ra; khác (cái khác, người khác); thêm
- 意外 yì wài — bất ngờ, ngoài ý muốn; tai nạn, sự cố
- 此外 cǐ wài — ngoài ra, bên cạnh đó
- 外交 wài jiāo — ngoại giao
- 格外 gé wài — đặc biệt, hết sức, khác thường
- 外表 wài biǎo — external; outside; outward appearance
- 例外 lì wài — exception; to be an exception