礼貌
lǐ màoㄌㄧˇ ㄇㄠˋ
Hán Việt: LỄ MẠO
Phồn thể: 禮貌
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 2
Nghĩa(danh tính từ, tính từ, phó tính từ)
lễ phép, lịch sự; phép lịch sự
有礼貌 = lễ phép; 没(有)礼貌 / 不礼貌 = vô lễ, bất lịch sự.
Ví dụ
这个孩子很有礼貌。
zhè ge hái zi hěn yǒu lǐ mào.
Đứa trẻ này rất lễ phép.
打断别人说话很不礼貌。
dǎ duàn bié rén shuō huà hěn bù lǐ mào.
Ngắt lời người khác là rất bất lịch sự.
他礼貌地向客人问好。
tā lǐ mào dì xiàng kè rén wèn hǎo.
Anh ấy lịch sự chào hỏi khách.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
LỄ · 5 nét
MẠO · 14 nét